Bảng giá tổng hợp
QUYỀN LỢI CÁC GÓI DỊCH VỤ
| Số TT | Nội dung | AN NHIÊN | AN TÂM | AN LÀNH |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đối tượng | Tỉnh táo, minh mẫn / sa sút trí tuệ nhẹ; Có ≤ 2 bệnh nền, chưa có biến chứng; Có khả năng tự chăm sóc, chủ động hoàn toàn trong sinh hoạt. |
Thiếu tỉnh táo / sa sút trí tuệ vừa; Có > 2 bệnh nền mạn tính có biến chứng; Hạn chế một phần vận động, cần hỗ trợ một phần sinh hoạt. |
Thiếu tỉnh táo / mất nhận thức toàn bộ; Sa sút trí tuệ nặng; Mất hoàn toàn khả năng tự phục vụ sinh hoạt hằng ngày. |
| 2 | Cơ sở vật chất | - Khuôn viên 2500m², nhiều cây xanh, vườn hoa, hồ cá, đường tản bộ; - Phòng nghỉ khép kín 25–27m² (1–2 giường), 40m² (3 giường), >50m² (6–8 giường); - Trang thiết bị: TV, điều hòa, chuông gọi cấp cứu, nước nóng trung tâm; - Dọn phòng hằng ngày, giặt đồ hằng ngày, thay ga gối hằng tuần; - Phòng sinh hoạt chung, khu vận động, phục hồi chức năng; - Bếp đạt chuẩn An toàn thực phẩm Bộ Y tế; - Đội ngũ bác sĩ, điều dưỡng, chăm sóc viên chuyên môn cao. |
||
| 3 | Chăm sóc y tế | Chăm sóc 24/7; Đo sinh tồn 2 lần/ngày; Khám định kỳ hàng tuần; Theo dõi sức khỏe và xử lý bệnh thông thường. |
Chăm sóc 24/7; Đo sinh tồn 3 lần/ngày; Chăm sóc vệ sinh cá nhân; Theo dõi sa sút trí tuệ. |
Chăm sóc 24/7; Đo sinh tồn 4 lần/ngày; Chăm sóc toàn diện; Chăm sóc sonde (nếu có). |
| 4 | Chăm sóc dinh dưỡng | Thực đơn theo tư vấn chuyên gia; 3 bữa chính + 1 bữa phụ/ngày. |
3 bữa chính + 1 bữa phụ hoặc chia nhỏ 4–8 bữa; Hỗ trợ ăn trực tiếp khi cần. |
Dinh dưỡng qua ăn trực tiếp hoặc sonde; Hỗ trợ toàn bộ các bữa ăn. |
| 5 | Vận động – phục hồi | Tập vận động, phục hồi chức năng; Xoa bóp, bấm huyệt, ngâm chân thảo dược; Hoạt động giải trí, dã ngoại. |
Hỗ trợ di chuyển, tập vận động; Liệu pháp tâm lý; Hoạt động sinh hoạt theo chủ đề. |
Nâng đỡ, xoay trở chống loét; Vỗ rung, vận động thụ động; Hoạt động phù hợp thể trạng. |